06:26 ICTThứ Năm, 09/02/2023 THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (25/5/2007 - 25/5/2022)!
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Sôi động sản xuất trên cảng Cửa Ông
Thứ Ba, ngày 13/09/2022

Thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ sản xuất tháng 9/2022, Công ty Tuyển than Cửa Ông đã tập trung cao độ cho sản xuất, bố trí thiết bị, nhân lực bốc rót than, đặc biệt khi có nhiều tàu cập cảng nhận than cùng một lúc, đảm bảo tiến độ sản xuất và tiêu thụ, đáp ứng than tiêu thụ cho các khách hàng.

Trong những ngày đầu tháng 9 đã có nhiều tàu cập cảng Cửa Ông nhận than tiêu thụ trong nước và xuất khẩu, trong đó 2 ngày 6,7/9 có hai tàu trọng tải lớn là tàu Trường Xuân 68 HẢI PHÒNG cập cảng ngày 06/9 và tàu MV J-HARMONY HỒNG KÔNG cập cảng ngày 07/9.

Sôi động sản xuất trên cảng Cửa Ông

Tàu Trường Xuân 68 HẢI PHÒNG nhận than tại cảng Cửa Ông ngày 06/9/2022 tiêu thụ nội địa

Công ty Tuyển than Cửa Ông đã huy động nhân lực, thiết bị cũng như phối hợp với các cơ quan chức năng và các đơn vị trong TKV tổ chức bốc rót than xuống tàu phục vụ cho tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.

Với khối lượng và chủng loại: 26.000 tấn than +/-10% than cám Hòn Gai số 8 (than cám 3b.1 TCVN 8910:2020); độ ẩm 8,5% max; độ tro 15% max; chất bốc 8% max; lưu huỳnh 0,6% max; cacbon 77% min; nhiệt năng 7.200-7.300 Kcal/kg; cỡ hạt 0-15 mm.

Sôi động sản xuất trên cảng Cửa Ông

Giao than cho tàu MV J-HARMONY HỒNG KÔNG cập cảng ngày 07/9

Tốc độ bốc rót 14.000 tấn/ngày trong cầu cảng, 7000 tấn/ngày ngoài khơi. Trong đó: Công ty Tuyển than Cửa Ông giao 18.000 tấn +/- % tăng giảm

Trong 2 ngày 6 và 7/9 sản lượng than tiêu thụ là gần 58.000 tấn than. Trong đó: ngày 6/9 tiêu thụ 33.728 tấn (Tuyển than 4 là 9.141 tấn) và ngày 7/9 là 24.000 tấn (Tuyển than 4 là 6.800 tấn).

Sôi động sản xuất trên cảng Cửa Ông

Sôi động sản xuất trên cảng Cửa Ông ngày 6/9/2022

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên