Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Than Uông Bí tăng cường công tác bảo vệ tài nguyên ranh giới mỏ
Thứ Tư, ngày 09/06/2021

Than Uông Bí có địa bàn quản lý tài nguyên ranh giới mỏ trải rộng trên 3 địa phương: Thị xã Đồng triều, Thành phố Uông Bí và Thành phố Hạ Long. Khu vực quản lý lại nằm đan xen trong các vùng dân cư sinh sống. Để đảm bảo công tác an ninh trật tự và bảo vệ tài nguyên ranh giới mỏ, trong những năm qua, lãnh đạo và CBCNV Công ty luôn nỗ lực với tinh thần quyết tâm giữ vững an ninh trật tự, thực hiện tốt công tác quản lý tài nguyên ranh giới mỏ.

Than Uông Bí tăng cường công tác bảo vệ tài nguyên ranh giới mỏ

Đảng ủy cùng chuyên môn, Công đoàn, Đoàn Thanh niên và Hội Cựu chiến binh thường xuyên tổ chức kiểm tra ranh giới mỏ 

Đảng ủy Công ty đã có nhiều lãnh chỉ đạo trong việc thực hiện công tác đảm bảo an ninh trật tự và phối hợp với các địa phương trong công tác quản lý bảo vệ tài nguyên ranh giới mỏ. Trong 6 tháng đầu năm 2021, Đảng ủy cùng chuyên môn, Công đoàn, Đoàn Thanh niên và Hội Cựu chiến binh thường xuyên tổ chức kiểm tra ranh giới mỏ đặc biệt là các điểm xa xôi, hẻo lánh. Thông qua các buổi kiểm tra, lãnh đạo Đảng ủy Công ty đã có những chỉ đạo kịp thời nhằm thực hiện tốt công tác bảo vệ tài nguyên ranh giới mỏ.

Thăm và tặng quà động viên các chiến sỹ bảo vệ tại những chốt, trạm nơi vùng sâu, vùng xa

Cũng trong các đợt kiểm tra, Đảng ủy và Công đoàn Công ty than Uông Bí đã có những phần quà chia sẻ với các chiến sỹ bảo vệ khi thực hiện nhiệm vụ tại những chốt, trạm nơi vùng sâu, vùng xa; động viên các anh tiếp tục hoàn thành tốt nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự, giữ vững tài nguyên ranh giới mỏ, góp phần thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ của Công ty năm 2021 và các năm tiếp theo.  

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên