12:05 ICTThứ Tư, 05/08/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Lái, phụ lái đầu máy xe lửa chở than thuộc nhóm nghề nào?
Thứ Sáu, ngày 22/11/2019

Nghề, công việc “lái, phụ lái đầu máy xe lửa chở than” với đặc điểm về điều kiện lao động “công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi” được xếp điều kiện lao động loại IV theo Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

Ông Vũ Đức Nam (Quảng Ninh) hỏi: Theo quy định thì nghề lái tàu đầu máy diesel thuộc nhóm ngành nghề nào? Các quy định về việc trả lương, thưởng và các loại phụ cấp đối với nghề lái tàu như thế nào? Những người lái tàu đầu máy diesel chở than thuộc Tập đoàn Than Khoáng sản Việt Nam thì quy định như thế nào?

Về vấn đề này, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trả lời như sau:

Nghề, công việc “lái, phụ lái đầu máy xe lửa chở than” với đặc điểm về điều kiện lao động “công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi” được xếp điều kiện lao động loại IV theo Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm ban hành kèm theo Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Người lao động làm nghề, công việc lái, phụ lái đầu máy xe lửa chở than được hưởng các chế độ về tiền lương, BHXH, bảo hộ lao động theo quy định của Bộ luật Lao động, Luật BHXH, Luật An toàn, vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Việc trả lương, phụ cấp (nếu có) của người lao động làm nghề, công việc này thực hiện theo thang lương, bảng lương được Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam xây dựng và áp dụng.

Các chế độ bảo hộ lao động (bồi dưỡng bằng hiện vật, trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân,...) sẽ được thực hiện căn cứ vào kết quả quan trắc môi trường lao động của doanh nghiệp.

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên