08:27 ICTThứ Năm, 11/08/2022 THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (25/5/2007 - 25/5/2022)!
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Đại hội đồng cổ đông Công ty CP than Mông Dương năm 2022
Thứ Tư, ngày 27/04/2022

Ngày 23/4, Công ty CP than Mông Dương tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022. Ông Trần Thế Thành - Chủ tịch Hội đồng quản trị (HĐQT) Công ty điều hành đại hội.

Đại hội có sự tham gia của 35 cổ đông đại diện cho 17.951.356 cổ phần, chiếm 83,81% cổ phần có quyền biểu quyết.

Báo cáo tại Đại hội chỉ rõ, năm 2021, Công ty CP than Mông Dương đã hoàn thành cơ bản các chỉ tiêu chính: doanh thu sản xuất than thực hiện là 2.301 tỷ đồng, tỷ lệ đạt 104,5%KH; lợi nhuận đạt 34,6 tỷ đồng, bằng 121,4 % KHN. Tiền lương thực hiện bình quân 16,784 triệu đồng/người/tháng. Các chỉ tiêu về than sản xuất, than tiêu thụ đều đạt trên 100% kế hoạch.

Đại hội đồng cổ đông Công ty CP than Mông Dương năm 2022

Đại hội đồng cổ đông Công ty CP than Mông Dương năm 2022

Đại hội cũng đã thông qua các báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2021; báo cáo Tài chính đã được kiểm toán năm 2021; báo cáo chi trả tiền lương, thù lao HĐQT, BKS, BGĐ năm 2021, đề xuất kế hoạch chi trả tiền lương, thù lao HĐQT, BKS, BGĐ năm 2022; báo cáo của BKS giám sát công tác quản lý Công ty của HĐQT, Giám đốc điều hành năm 2021; báo cáo thẩm định Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2021; báo cáo lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty năm 2022; Đề cử bổ sung thay thế thành viên HĐQT giữa nhiệm kỳ và bổ sung thành viên HĐQT; thông qua chủ trương phê duyệt dự án khai thác giai đoạn II – Mỏ than Mông Dương. Dự kiến cổ tức năm 2022 ≥ 6,5%.

Tất cả các báo cáo và nghị quyết tại Đại hội được thảo luận và 100% cổ đông nhất trí thông qua.

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên