Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Tổng công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ: Sơ kết công tác SXKD quý III, 9 tháng và triển khai nhiệm vụ quý IV năm 2019
Thứ Sáu, ngày 11/10/2019

Tổng công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ - Vinacomin vừa tổ chức hội nghị sơ kết công tác SXKD quý III, 9 tháng và triển khai nhiệm vụ quý IV năm 2019.

Theo báo cáo đánh giá tình hình SXKD trong quý III, 9 tháng và bàn giải pháp thực hiện SXKD trong quý IV năm 2019, trong quý III, Tổng công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ đã đảm bảo tốt công tác an toàn về người, tài sản, môi trường, nguồn vốn trong SXKD; sản xuất thuốc nổ, tiền chất thuốc nổ đảm bảo số lượng, chất lượng ổn định; các đơn vị đã nỗ lực phấn đấu tăng sản lượng để hoàn thành nhiệm vụ SXKD của Tổng công ty.

Các chỉ tiêu thực hiện quý III năm 2019 như sau: Sản lượng tiêu thụ VLNCN thực hiện đạt 121% KH quý; sản xuất thuốc nổ đạt 127% KH quý; khối lượng đất đá nổ mìn đạt 126% KH quý; sản xuất NA đạt 90% KH quý;  tiêu thụ NA đạt 94% KH quý (trong đó bán cho các Z đạt 104%, xuất khẩu 64%, dùng trong sản xuất thuốc nổ đạt 126% KH quý); doanh thu đạt 1.476 tỷ đồng, đạt 106% KH quý; lợi nhuận dự kiến đạt 25 tỷ đồng.

Để hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh quý IV cũng như cả năm 2019, Tổng công ty đã đề ra các nhiệm vụ: Điều hành sản xuất linh hoạt, hợp lý, đạt mục tiêu đề ra; chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu, VLNCN cho sản xuất, đáp ứng nhu cầu của thị trường; đảm bảo an toàn, tích cực, chủ động tìm kiếm các nguồn nguyên liệu đảm bảo chất lượng phục vụ kịp thời cho nhu cầu sản xuất Amoni. Song song đó, tổng hợp, phân tích, đánh giá, đề xuất các hàng hóa, dịch vụ kinh doanh ngoài VLN có hiệu quả, đảm bảo an toàn tài chính…; tích cực phát triển hoạt động kinh doanh ngoài VLNCN (Alumin, hydrat, dầu nhờn, hóa chất, phân bón, vật tư, VLXD, xà phòng) theo mục tiêu đã đề ra; tập trung cao cho công tác thị trường, quyết liệt triển khai các giải pháp nhằm ổn định thị trường VLNCN, mở rộng thị trường xuất khẩu, tích cực triển khai phát triển dịch vụ khai thác mỏ làm cốt lõi cho tiêu thụ sản phẩm VLNCN…

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên