14:41 ICTChủ nhật, 29/03/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Không ngừng đổi mới và tăng cường công tác quản lý
Thứ Ba, ngày 24/03/2020

Với phương châm ấy, những năm qua, Công ty CP Xuất nhập khẩu than - Vinacomin căn cứ các quy định của Nhà nước và Tập đoàn đã ban hành các văn bản kịp thời; các quy chế, quy định trong công tác quản lý thường xuyên được rà soát, sửa đổi, bổ sung phù hợp với cơ chế quản lý của Tập đoàn và thực tiễn của Công ty.

Cụ thể, Công ty đã thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ; trong đó chủ động kiểm soát chi phí; rà soát, hoàn thiện cơ chế khoán cho phù hợp với yêu cầu quản lý; xây dựng kế hoạch chi phí phù hợp với từng giai đoạn. Vì vậy, 5 năm qua (2015 - 2020), Công ty đã hoàn thành chỉ tiêu lợi nhuận đặt ra, không có nợ phải trả quá hạn và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp ngân sách và các khoản nộp khác theo quy định của Nhà nước, các hệ số tài chính trong giới hạn an toàn.

Với công tác quản lý tổ chức, lao động, tiền lương, thực hiện chỉ đạo của Đảng uỷ Tập đoàn về tái cơ cấu tổ chức và lao động, Đảng uỷ Công ty CP Xuất nhập khẩu than đã chỉ đạo hoàn thiện đề án tổ chức, lao động của Công ty đảm bảo phù hợp với mô hình, quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh đến năm 2020. Trong đó, số lượng lao động bình quân 5 năm qua giảm khoảng 15%, không còn lao động phục vụ (giảm tuyệt đối số lao động bảo vệ và nấu ăn tại cơ quan Công ty và các chi nhánh); sắp xếp, đào tạo lại lao động giữa các khối kinh doanh và quản lý đảm bảo cơ cấu lao động gián tiếp, lao động chính, lao động phụ trợ phù hợp, đáp ứng được mục tiêu mở rộng ngành nghề SXKD, sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực, tăng thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động.

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 47,000 47,900
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 44,600 46,150

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 70.68 1.44%
Đồng USD/lb 2.1660 -1.23%
Chì USD/tấn 1,693.50 1.12%
Aluminum USD/tấn 1,545.50 0.62%
Thiếc USD/tấn 14,260.00 -0.06%
Kẽm USD/tấn 1,878.00 0.97%
Nickel USD/tấn 11,298.00 1.36%

Các đơn vị thành viên