00:45 ICTChủ nhật, 07/06/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Thị trường kim loại thế giới ngày 9/9/2019: Hầu hết đều giảm
Thứ Hai, ngày 09/09/2019

Giá các kim loại công nghiệp ngày 9/9/2019 đều giảm do số liệu từ Trung Quốc cho thấy xuất khẩu trong tháng 8/2019 bất ngờ giảm, cho thấy sự yếu kém hơn nữa trong nền kinh tế lớn thứ 2 thế giới.

Xuất khẩu của Trung Quốc trong tháng 8/2019 giảm 1% so với cùng tháng năm ngoái, do xuất khẩu sang Mỹ chậm lại, trong bối cảnh cuộc chiến thương mại đang diễn ra  giữa 2 nền kinh tế lớn nhất thế giới, so với kỳ vọng tăng 2% của các nhà phân tích.

Nhập khẩu đồng chưa gia công của Trung Quốc trong tháng 8/2019 giảm sau khi tăng trong tháng trước đó và xuất khẩu nhôm giảm.

Giá đồng giao sau 3 tháng trên sàn London giảm 0,3% xuống 5.814,5 USD/tấn và giá đồng trên sàn Thượng Hải giảm 0,4% xuống  47.350 CNY (6.645,15 USD)/tấn.

Giá nhôm trên sàn London giảm 0,4%, nickel giảm 0,3%, kẽm giảm 1,3%, chì giảm 0,4% và thiếc giảm 1,2%. Tại Thượng Hải, giá nhôm giảm 0,4%, nickel giảm 0,8%, kẽm giảm 1,1%, chì giảm 0,2% trong khi thiếc giảm 2,2%.

Cố vấn kinh tế Nhà Trắng, Larry Kudlow thận trọng về xung đột thương mại có thể kéo dài nhiều năm để giải quyết và giảm dự báo kết quả các cuộc đàm phán cấp cao giữa các quan chức Mỹ và Trung Quốc vào đầu tháng 10/2019.

Nhập khẩu đồng chưa gia công của Trung Quốc trong tháng 8/2019 bao gồm anot, sản phẩm đồng tinh chế và bán thành phẩm giảm 3,8% so với tháng 8/2018 xuống 404.000 tấn, trong khi nhập khẩu đồng cô đặc tăng 9,3% lên 1,8 triệu tấn.

Xuất khẩu nhôm chưa gia công của Trung Quốc trong tháng 8/2019 giảm 9,9% so với tháng 8/2018 xuống 466.000 tấn, do sản xuất tại 2 nhà máy luyện kim bất ngờ ngừng hoạt động.

Chứng khoán châu Á tăng khiêm tốn, trong bối cảnh thị trường thận trọng, khi các nhà đầu tư kỳ vọng về khả năng kích thích sẽ hỗ trợ tăng trưởng tại các nền kinh tế lớn trên thế giới.

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 48,350 48,550
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 47,150 47,900

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên