23:20 ICTThứ Năm, 04/06/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Thị trường kim loại thế giới ngày 30/3/2020: Giá hầu hết đều giảm
Thứ Hai, ngày 30/03/2020

Giá các kim loại công nghiệp ngày 30/3/2020 đều giảm do lo ngại việc đóng cửa trên toàn cầu nhằm ngăn chặn đại dịch virus corona kéo dài, sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu nhiều hơn so với dự kiến ban đầu.

Giá đồng giao sau 3 tháng trên sàn London giảm 0,7% xuống 4.759,5 USD/tấn, trong khi giá nhôm giảm 0,1% xuống 1.543,5 USD/tấn, giá nickel giảm 0,7% xuống 11.280 USD/tấn, giá kẽm giảm 1,2% xuống 1.856 USD/tấn và giá chì giảm 1,9% xuống 1.673 USD/tấn.

Trên sàn Thượng Hải, giá đồng giảm 1,4% xuống 38.480 CNY (5.427,36 USD)/tấn, trong khi giá nhôm giảm 0,9% xuống 11.585 CNY/tấn, giá nickel giảm 0,2% xuống 91.970 CNY/tấn và giá chì giảm 0,6% xuống 13.720 CNY/tấn.

Tổng thống Mỹ Donald Trump đã kéo dài thời gian nghỉ ở nhà của nước này đến cuối tháng 4/2020, trong khi một quan chức y tế cao cấp của Anh cho biết một số biện pháp đóng cửa có thể kéo dài hàng tháng.

Giá nhôm giảm mạnh do tác động của virus corona bùng phát bởi nhu cầu suy giảm khi các nhà sản xuất không cắt giảm sản lượng ngay lập tức với chi phí đầu vào giảm, khiến nguồn cung thị trường dư thừa lớn.

Tồn trữ nhôm tại Thượng Hải giảm lần đầu tiên trong 3 tháng.

Ngân hàng trung ương Trung Quốc sẽ bơm 50 tỉ CNY vào thị trường tiền tệ trong ngày thứ hai (30/3/2020) thông qua các thỏa thuận mua lại trái phiếu đảo ngược.

Thị trường chứng khoán châu Á giảm và giá dầu giảm do lo ngại toàn cầu đóng cửa bởi virus corona có thể kéo dài trong nhiều tháng, gây ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Chủ động sản xuất, đáp ứng công tác sửa chữa, chế tạo thiết bị, phụ tùng cho ngành Than

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 48,400 48,600
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 47,480 48,350

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên