11:14 ICTThứ Hai, 13/07/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Giá đồng thấp nhất 7 tháng
Thứ Tư, ngày 06/06/2012

Ngày 4/6, giá đồng giảm ngày thứ tư liên tiếp tại New York, không thể duy trì một mức tăng trước đó từ mức thấp nhất 7 tháng do lo sợ về kinh tế toàn cầu tiếp tục làm u ám triển vọng nhu cầu đối với các kim loại công nghiệp.

Giá đồng New York yếu kém tại Thượng Hải khi cả hai thị trường giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng 10 tiếp theo việc công bố số liệu việc làm yếu kém bất ngờ của Hoa Kỳ.
 
Đầu phiên giá đồng tăng nhưng không bền vững do đồng euro tăng so với đồng đô la bởi tâm lý  lạc quan rằng các lãnh đạo châu Âu sẽ tiến hành một kế hoạch ngăn chặn khủng hoảng nợ của khu vực trong cuộc họp của ngân hàng trung ương châu Âu vào hôm thứ Tư.
 
Nhưng giá đồng đã không giữ được mức tăng bởi những yếu tố tiêu cực vĩ mô tiếp tục chi phối tâm lý.
 
Giá đồng COMEX giao tháng 7 giảm 0,65 cent ở mức 3,3070 USD/lb, không duy trì được mức tăng 1% trước đó là 3,3530 USD/lb.
 
Theo số liệu sơ bộ của Thomson Reuters, khối lượng đồng giao dịch trên sàn COMEX ở mức trên 76.000 lô, ngang với mức trung bình 30 ngày.
 
Những hợp đồng chủ yếu giao tháng 9 trên sàn giao dịch kỳ hạn Thượng Hải lúc đóng cửa ở mức 52.770 NDT/tấn. Trước đó, đồng đã có lúc giao dịch ở mức 52.330 NDT/tấn, mức thấp nhất trong 7 tháng
 
Bảng giá đóng cửa hôm 4/6
 
  ĐVT Giá +/- +/-(%) Giá cuối năm 2011 +/- (% so theo năm)
Đồng COMEX US cent/lb 332,95 1,60 +0,48 343,60 -3,10
Nhôm LME USD/tấn 1972,50 -22,50 -1,13 2020,00 -2,35
Đồng LME USD/tấn 7361,00 -64,00 -0,86 7600,00 -3,14
Chì LME USD/tấn 1900,00 -21,00 -1,09 2035,00 -6,63
Nicken LME USD/tấn 16095,00 -135,00 -0,83 18710,00 -13,98
Thiếc LME USD/tấn 19390,00 -210,00 -1,07 19200,00 0,99
Kẽm LME USD/tấn 1890,00 19,00 +1,02 1845,00 2,44
Nhôm SHFE NDT/tấn 15860,00 -70,00 -0,44 15845,00 0,09
Đồng SHFE NDT/tấn 53100,00 -1510,00 -2,77 55360,00 -4,08
Kẽm SHFE NDT/tấn 14510,00 -245,00 -1,66 14795,00 -1,93
 

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 50,200 50,450
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 49,920 50,550

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên