13:28 ICTThứ Tư, 12/08/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Công ty than Uông Bí - TKV: Chào giá gói cung cấp Sửa chữa trung đại tu TSCĐ năm 2020
Thứ Ba, ngày 28/07/2020

  1. Tên gói cung cấp: Sửa chữa trung đại tu TSCĐ Hạng mục: Đường dây 6KV-tuyến II từ cột 2NG đến 25NG MB+350 (loại AC-95) đường dây không 6kV Hồng Thái; Hạng mục: Đường cáp điện 6kV tuyến II từ cột hiện có đến MB +350 V12 khu Tràng Khê (Đường dây không 6kV khu Tràng Khê I) và Hạng mục: Đường dây không 6KV khu Hoành Bồ.

- Loại gói cung cấp: Phi tư vấn

- Giá gói cung cấp: 1.916.164.543 đồng (một tỷ, chín trăm mười sáu triệu, một trăm sáu mươi tư nghìn, năm trăm bốn mươi ba đồng).

- Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày kể từ ngày bàn giao tài sản phục vụ sửa chữa đến khi nghiệm thu hoàn thành.

  1. Thuộc kế hoạch: Sửa chữa TSCĐ năm 2020 - Công ty than Uông Bí-TKV
  2. Nguồn vốn: Chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty than Uông Bí-TKV.
  3. Hình thức lựa chọn nhà cung cấp: Chào hàng cạnh tranh.
  4. Phương thức lựa chọn nhà cung cấp: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
  5. Thời gian phát hành Hồ sơ mời nhà cung cấp (HSMNCC): Từ 14 giờ 00 phút ngày 31 tháng 7 năm 2020 đến trước 14 giờ 00 phút ngày 7 tháng 8 năm 2020 (trong giờ hành chính).
  6. Địa điểm phát hành Hồ sơ mời nhà cung cấp (HSMNCC): Tầng 5, Phòng Kế hoạch, Công ty than Uông Bí-TKV, Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại(fax): 02033 854 491/02033 854 115.
  7. Giá bán 01 bộ Hồ sơ mời nhà cung cấp (HSMNCC): 1.000.000 đồng (một triệu đồng chẵn).
  8. Bảo đảm tham dự gói cung cấp: 19.500.000 đồng (mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn).

- Hình thức bảo đảm: Theo hình thức nộp tiền mặt, thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc bằng séc.

- Đồng tiền sử dụng: đồng Việt Nam(VND).

  1. Thời điểm đóng gói cung cấp: 14 giờ 00 phút, ngày 7 tháng 8 năm 2020.
  2. Thời điểm mở gói cung cấp: 14 giờ 30 phút, ngày 7 tháng 8 năm 2020.

Bài viết khác

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên