06:45 ICTThứ Hai, 10/08/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
ĐTN Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ Cẩm Phả sôi nổi các hoạt động thanh niên
Thứ Sáu, ngày 02/12/2011

Hưởng ứng các hoạt động chào mừng kỷ niệm 75 năm ngày truyền thống công nhân vùng mỏ - truyền thống ngành Than, chào mừng Đại hội các Chi đoàn nhiệm kỳ 2011-2012, Đoàn TN Công ty phát động thi đua lao động sản xuất, góp phần vào việc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ SXKD năm 2011 đảm bảo an toàn tuyệt đối về người và thiết bị tới toàn thể đoàn viên thanh niên Công ty.

Cụ thể, ngày 11/11/2011, ĐTN Công ty tham gia đảm nhận công trình phần việc thi công nổ mìn tại khu vực máy khoan CBIII 14 (+300;+310) NCS tại khai trường Công ty CP than Cao Sơn - Vinacomin với khối lượng thuốc nổ 115 tấn, tương đương khối lượng đất đá  221.000 m3. Đây là bãi khoan lớn với điều kiện thi công khó khăn, địa chất phức tạp, độ cứng đất đá bình quân f =13, đường kính lỗ khoan nhỏ f 127 mm =  94.000 m3 nhiều đá ngăn kéo. Với tinh thần xung kích, công trình việc khó đã giao cho Chi đoàn PX nổ mìn 2 thi công đảm bảo an toàn tuyệt đối về người và thiết bị, thi công đúng giờ.

Cùng ngày, Chi đoàn Phân xưởng kho HCM Cẩm Phả với trên 60 ĐVTN đăng ký đảm nhận công trình bốc xếp khối lượng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ công tác dịch vụ nổ mìn cho 3 Công ty mỏ lộ thiên vùng Cẩm Phả là Công ty CP than Đèo Nai, Cọc Sáu, Cao Sơn, cung ứng VLNCN cho Công ty TNHH MTV than Khe Chàm - Vinacomin và nguyên liệu phục vụ sản xuất thuốc nổ với khối lượng trên 750 tấn xuất - nhập đảm bảo an toàn, đúng chủng loại, kịp thời phục vụ SXKD Công ty.

Tin tưởng rằng, với tinh thần xung kích đảm nhận những công trình phần việc của các Chi đoàn sẽ góp phần vào việc thực hiện hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ SXKD của Công ty CN Hóa chất mỏ Cẩm Phả năm 2011./.

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên